Niêm yết công khai 189 thủ tục hành chính đang thực hiện tại UBND cấp xã trên địa bàn phường Nguyễn Du

 

Lĩnh vực Thi đua khen thưởng (5 TTHC theo QĐ số3827/QĐ-UBND ngày 27/11/2019)

  1.  

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

QT.TĐKT.X.01

x

 

 

 

 

  1.  

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

QT.TĐKT.X.02

x

 

 

 

 

  1.  

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất.

QT.TĐKT.X.03

x

 

 

 

 

  1.  

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình.

QT.TĐKT.X.04

x

 

 

 

 

  1.  

Tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”

QT.TĐKT.X.05

x

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Tôn giáo (10 TTHC theo QĐ số3827/QĐ-UBND ngày 27/11/2019)

  1.  

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

QT.TG.X.01

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

QT.TG.X.02

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT.TG.X.03

 

x

 

 

 

  1.  

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

QT.TG.X.04

 

x

 

 

 

  1.  

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

QT.TG.X.05

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT.TG.X.06

 

x

 

 

 

  1.  

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường, thị trấn

QT.TG.X.07

 

x

 

 

 

  1.  

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung  đến địa bàn khác

QT.TG.X.08

 

x

 

 

 

  1.  

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT.TG.X.09

 

x

 

 

 

  1.  

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã, phường, thị trấn của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

QT.TG.X.10

 

x

 

 

 

  1.  

LĨNH VỰC LĐTBXH (39 TTHC)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (15 TTHC)(07 TTHC 2604/QĐ-UBND ngày 05/8/2019,

                               08 TTHC theo QĐ số 3747/QĐ-UBND ngày 22/11/2019)

  1.  

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

QT.BTXH.X.01

 

x

 

 

 

  1.  

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

QT.BTXH.X.02

 

x

 

 

 

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

QT.BTXH.X.03

 

x

 

 

 

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

QT.BTXH.X.04

 

x

 

 

 

  1.  

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

QT.BTXH.X.05

 

x

 

 

 

  1.  

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm

QT.BTXH.X.06

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

QT.BTXH.X.07

 

x

 

 

 

  1.  

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

QT.BTXHLT.01

 

x

 

 

3747

  1.  

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

QT.BTXHLT.02

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

QT.BTXHLT.03

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

QT.BTXHLT.04

 

x

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

QT.BTXHLT.05

 

x

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

QT.BTXHLT.06

 

x

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

QT.BTXHLT.07

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

QT.BTXHLT.08

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (02 TTHC QĐ số 2604/QĐ-UBND ngày 05/8/2019)

  1.  

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

QT.BTXH.X.09

 

x

 

 

 

  1.  

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

QT.BTXH.X.10

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Người có công (20 TTHC theo QĐ số 3747/QĐ-UBND ngày 22/11/2019)

  1.  

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần                                                                                                     

QT.NCCLT.01

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

QT.NCCLT.02

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

QT.NCCLT.03

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

QT.NCCLT.04

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT.NCCLT.05

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT.NCCLT.06

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

QT.NCCLT.07

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

QT.NCCLT.08

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

QT.NCCLT.09

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT.NCCLT.10

 

x

 

 

 

  1.  

Xét tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “ Bà Mẹ Việt Nam anh hùng”

QT.NCCLT.11

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

QT.NCCLT.12

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

QT.NCCLT.13

 

x

 

 

 

  1.  

Mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

QT.NCCLT.14

 

x

 

 

 

  1.  

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

QT.NCCLT.15

 

x

 

 

 

  1.  

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

QT.NCCLT.16

 

x

 

 

 

  1.  

Trợ cấp hàng tháng/ một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT.NCCLT.17

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

QT.NCCLT.18

 

x

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

QT.NCCLT.19

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia

QT.NCCLT.20

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực việc làm

 

 

 

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thấtnghiệp

QT.VL.LT.02

x

 

 

 

 

  1.  

Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19

QT.VL.LT.03

x

 

 

 

 

  1.  

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (09 TTHC Quyết định số 2708 /QĐ-UBND ngày 12/8/2019)

  1.  

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.

 QT.GTVT.01

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa.

 QT.GTVT.02

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện thay đổi tên,  tính năng kỹ thuật.

 QT.GTVT.03

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký.

 QT.GTVT.04

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký.

 QT.GTVT.05

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

 QT.GTVT.06

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại giấy chứng nhận, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người trong trường hợp phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.

 QT.GTVT.07

 

 

x

 

 

  1.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người.

 QT.GTVT.08

 

 

x

 

 

  1.  

Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới05 người.

 QT.GTVT.09

 

 

x

 

 

  1.  

LĨNH VỰC TƯ PHÁP (44 TTHC)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực hộ tịch (23 TTHC 2407/QĐ-UBND ngày 17/7/2019)

  1.  

Đăng ký khai sinh

 QT.TPHT.01

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

QT.TPHT.02

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 QT.TPHT.03

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh lưu động

 QT.TPHT.04

 

x

 

 

 

  1.  

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 QT.TPHT.05

 

x

 

 

 

  1.  

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 QT.TPHT.06

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký kết hôn

 QT.TPHT.07

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

 QT.TPHT.08

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký kết hôn lưu động

 QT.TPHT.09

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai tử

 QT.TPHT.10

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới

 QT.TPHT.11

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai tử lưu động

 QT.TPHT.12

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký giám hộ

 QT.TPHT.13

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 QT.TPHT.14

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 QT.TPHT.15

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 QT.TPHT.16

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 QT.TPHT.17

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký lại khai sinh

 QT.TPHT.18

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký lại kết hôn

 QT.TPHT.19

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký lại khai tử

QT.TPHT.20

 

x

 

 

 

  1.  

Thay đổi, cải chính hộ tịch (cho người dưới 14 tuổi); bổ sung hộ tịch

QT.TPHT.21

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

QT.TPHT.22

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

QT.TPHT.23

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (03 TTHC 2407/QĐ-UBND ngày 17/7/2019)

  1.  

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

QT.NCN.01

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

QT.NCN.02

 

x

 

 

 

  1.  

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

QT.NCN.03

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Chứng thực (11 TTHC 2407/QĐ-UBND ngày 17/7/2019)

  1.  

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 QT.TPCT.01

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 QT.TPCT.02

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 QT.TPCT.03

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực di chúc

 QT.TPCT.04

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 QT.TPCT.05

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 QT.TPCT.06

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 QT.TPCT.07

 

x

 

 

 

  1.  

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 QT.TPCT.08

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 QT.TPCT.09

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp bản sao từ sổ gốc

QT.TPCT.10

 

x

 

 

 

  1.  

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

QT.TPCT.11

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (02 TTHC  theo 2407/QĐ-UBND ngày 17/7/2019)

  1.  

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

QT.PBPLGD.01

 

x

 

 

 

  1.  

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

QT.PBPLGD.02

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Hòa giải cơ sở (04 TTHC theo QĐ 2407/QĐ-UBND ngày 17/7/2019, 01 TTHC liên thông theo QĐ 2610/QĐ-UBND ngày 05/8/2019)

  1.  

Thủ tục công nhận hòa giải viên

QT.HGCS.01

 

x

 

 

 

  1.  

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

QT.HGCS.02

 

x

 

 

 

  1.  

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

QT.HGCS.03

 

x

 

 

 

  1.  

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

QT.HGCS.04

 

x

 

 

 

  1.  

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

QT.HGCS.04

 

x

 

 

 

  1.  

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (22 TTHC)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Đất đai (01 TTHC theo QĐ số 4017 ngày 10/12/2019)

  1.  

Hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã

QT.ĐĐ.X.01

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC theo QĐ số 4017 ngày 10/12/2019)

  1.  

Đăng ký khai thác nước dưới đất

QT.TNN.X.01

 

x

 

 

 

 

Lĩnh vực môi trường (01 TTHC theo QĐ số 4017 ngày 10/12/2019)

  1.  

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

QT.MT.X.01

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đất đai (Tên thủ tục hành chính liên thông) (19 TTHC theo QĐ số 1417/QĐ-UBND ngày 15/5/2019)

  1.  

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QT.TNMT.01

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

QT.TNMT.02

 

x

 

 

 

  1.  

 

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

QT.TNMT.03

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

QT.TNMT.04

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

QT.TNMT.05

 

x

 

 

 

  1.  

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

QT.TNMT.06

 

x

 

 

 

  1.  

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

QT.TNMT.07

 

x

 

 

 

  1.  

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

QT.TNMT.08

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

QT.TNMT.09

 

x

 

 

 

  1.  

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

QT.TNMT.10

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

QT.TNMT.11

 

x

 

 

 

  1.  

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

QT.TNMT.12

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

QT.TNMT.13

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

QT.TNMT.14

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

QT.TNMT.15

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

QT.TNMT.16

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồngtăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận.

QT.TNMT.17

 

x

 

 

 

  1.  

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

QT.TNMT.18

 

x

 

 

 

  1.  

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp

QT.TNMT.19

 

x

 

 

 

  1.  

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (08 TTHC)

 

Lĩnh vực Thủy lợi (03 TTHC) QĐ số 3149/QĐ-UBND ngày 23/9/2019

  1.  

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

QT.TL.01

 

 

x

 

 

  1.  

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

QT.TL.01

 

 

x

 

 

  1.  

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

QT.TL.01

 

 

x

 

 

 

Lĩnh vực Phòng chống thiên tai (03 TTHC) QĐ số 3149/QĐ-UBND ngày 23/9/2019

  1.  

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

QT.PCTT.01

 

 

x

 

 

  1.  

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

QT.PCTT.02

 

 

x